Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+12 nét) (tay)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 25744

UTF-8: E69290

UTF-32: 6490

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caang1

Định nghĩa tiếng Anh: prop up, support; brace; to push off (with a pole)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: トウ チョウ ひかえばし ひかえばしら

Tiếng Nhật (Kun): SASAERU AKU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): THAYNG

Quan Thoại: chēng

Âm thời Đường: *tjæ̌ng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ toạ - (夜坐) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lưu [ liú , liǔ , liù ]

7559, tổng 10 nét, bộ điền 田 (+5 nét)

Nghĩa: lưu giữ, ở lại

Xem thêm:

chí, chất [ zhì ]

7929, tổng 20 nét, bộ thạch 石 (+15 nét)

Nghĩa: 1. tảng đá bên dưới cây cột ; 2. tắc nghẽn, bế tắc

Xem thêm:

khiết, khế, xiết [ chì , jì , qì , zhì ]

7608, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: co quắp, co rút; rồ, dại

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nam Mạng