Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 留 - lưu | 留 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+5 nét) (ruộng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30041

UTF-8: E79599

UTF-32: 7559

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: stop, halt; stay, detain, keep

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liú,liù,liǔ

Tiếng Nhật: リュウ とめる とまる とどまる とどめる

Tiếng Nhật (Kun): TOMERU TODOMARU TOMARU

Tiếng Nhật (On): RYUU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liú

Âm thời Đường: *liou

Tiếng Việt: lưu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

徵墾
trưng khẩn

Xem thêm:

phóng, phương [ fāng , fǎng , fàng ]

90A1, tổng 6 nét, bộ ấp 邑 (+4 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

鏢客
phiêu khách
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 12