Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 攔 - lan | lạn | 攔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+17 nét) (tay)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 25876

UTF-8: E69494

UTF-32: 6514

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan4

Định nghĩa tiếng Anh: obstruct, impede, bar, hinder

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lán

Tiếng Nhật: ラン さえぎる しきり てすり

Tiếng Nhật (Kun): SAEGIRU

Tiếng Nhật (On): RAN

Tiếng Hàn (Latinh): LAN

Quan Thoại: lán

Âm thời Đường: *lɑn

Tiếng Việt: dan

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

不世
bất thế

Xem thêm:

遺毒
di độc

Xem thêm:

功罪
công tội
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua hat oc cho