Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 改 - cải | 改 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+3 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 25913

UTF-8: E694B9

UTF-32: 6539

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: goi2

Định nghĩa tiếng Anh: change, alter; improve, remodel

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gǎi

Tiếng Nhật: カイ あらためる あらたまる

Tiếng Nhật (Kun): ARATAMERU ARATAME ARATAMARU

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KAY

Quan Thoại: gǎi

Âm thời Đường: *gə̌i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thù, xu [ shū ]

59DD, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Nghĩa: con gái đẹp

Xem thêm:

昏迷
hôn mê

Xem thêm:

sáp [ chā , zhá ]

7250, tổng 13 nét, bộ phiến 片 (+9 nét)

Nghĩa: ván ngăn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tải sách