Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 族 - thấu | tấu | tộc | 族 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phương (+7 nét) (vuông)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26063

UTF-8: E6978F

UTF-32: 65CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk6

Định nghĩa tiếng Anh: a family clan, ethnic group, tribe

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,sǒu,còu,zòu

Tiếng Nhật: ゾク ソク ソウ あつまる やから

Tiếng Nhật (Kun): YAKARA

Tiếng Nhật (On): ZOKU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): COK CWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: dzhuk

Tiếng Việt: tộc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

別稱
biệt xưng

Xem thêm:

nữu, sứu, sửu [ chǒu , niǔ ]

677B, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)

Nghĩa: cây nữu; cái còng tay

Xem thêm:

bảo, bửu [ bǎo ]

5BF6, tổng 20 nét, bộ miên 宀 (+17 nét)

Nghĩa: quý giá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng