Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 楗 - kiển | kiện | 楗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26967

UTF-8: E6A597

UTF-32: 6957

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gin6

Định nghĩa tiếng Anh: bar of door, bolt of lock

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiàn,jiǎn

Tiếng Nhật: ケン ガン ゴン かんぬき

Tiếng Nhật (Kun): KANNUKI

Tiếng Nhật (On): KEN GON

Tiếng Hàn (Latinh): KEN

Quan Thoại: jiàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

全盛
toàn thịnh

Xem thêm:

thai [ tāi ]

80CE, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái thai, bào thai ; 2. có thai, có mang, có chửa

Xem thêm:

nghiêu [ yáo ]

5CE3, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: thiều nghiêu 嶢,峣)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt mè