Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+12 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 27192

UTF-8: E6A8B8

UTF-32: 6A38

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pok3

Định nghĩa tiếng Anh: simple, honest; plain; rough

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ボク ハク ホク あらき きじ

Tiếng Nhật (Kun): KIJI ARAKI SUNAO

Tiếng Nhật (On): BOKU HAKU HOKU

Tiếng Hàn (Latinh): POK PAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: pak

Tiếng Việt: phác

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

mô, mạc [ mò , mú ]

734F, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 (+10 nét)

Nghĩa: con mô (trong truyện ngụ ngôn Trung Quốc, hơi giống gấu, ăn đồng và sắt)

Xem thêm:

trì [ chí ]

830C, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

tư, tế, từ [ cí , jì , zī ]

7CA2, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)

Nghĩa: thóc nếp, lúa nếp

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính bình tân