Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 欽 - khâm | khấm | 欽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khiếm (+8 167 nét) (khiếm khuyết, thiếu vắng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 27453

UTF-8: E6ACBD

UTF-32: 6B3D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam1

Định nghĩa tiếng Anh: respect, admire; respectful

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qīn,qìn,yín

Tiếng Nhật: キン コン ギン ゴン つつしむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): KIN KON

Tiếng Hàn (Latinh): HUM

Quan Thoại: qīn

Âm thời Đường: kim

Tiếng Việt: khâm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

côn [ kūn ]

9E4D, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn kê 雞,鸡)

Xem thêm:

soái, suý, suất [ shuài , shuò ]

5E05, tổng 5 nét, bộ cân 巾 (+2 nét)

Nghĩa: 1. tướng cầm đầu, thống suất ; 2. làm gương

Xem thêm:

nhiệt [ rè ]

70ED, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nóng ; 2. bị sốt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm