Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 涉 - thiệp | 涉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 28041

UTF-8: E6B689

UTF-32: 6D89

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sip3

Định nghĩa tiếng Anh: ford stream, wade across

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shè,dié

Tiếng Nhật: ショウ ジョウ チョウ わたる

Tiếng Nhật (Kun): WATARU KAKAWARU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SEP

Quan Thoại: shè

Âm thời Đường: zhiɛp

Tiếng Việt: thiệp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8EC2, tổng 19 nét, bộ thân 身 (+12 nét)

Xem thêm:

sương [ shuāng ]

9AA6, tổng 20 nét, bộ mã 馬 (+17 nét)

Nghĩa: (xem: túc sương 驦)

Xem thêm:

bối [ bèi ]

8F29, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: 1. lũ, bọn, chúng ; 2. hàng xe, dãy xe ; 3. ví, so sánh ; 4. thế hệ, lớp người ; 5. hạng, lớp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng món gỏi