Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 潤 - nhuận | 潤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28516

UTF-8: E6BDA4

UTF-32: 6F64

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jeon6

Định nghĩa tiếng Anh: soft, moist; sleek; freshen

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rùn

Tiếng Nhật: ジュン ニン うるおう うるおす うるむ うるおい

Tiếng Nhật (Kun): URUOU URUMU MEGUMI

Tiếng Nhật (On): JUN

Tiếng Hàn (Latinh): LYUN

Quan Thoại: rùn

Âm thời Đường: njuìn

Tiếng Việt: nhuần

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

遺失
di thất

Xem thêm:

爛漫
lạn mạn

Xem thêm:

[ ]

8876, tổng 9 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng