Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 濃 - nùng | 濃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+13 nét) (nước)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 28611

UTF-8: E6BF83

UTF-32: 6FC3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nung4

Định nghĩa tiếng Anh: thick, strong, concentrated

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: nóng

Tiếng Nhật: ノウ ニュ ジョウ ドウ こい こまやか

Tiếng Nhật (Kun): KOI KOMAYAKA

Tiếng Nhật (On): NOU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): NONG

Quan Thoại: nóng

Âm thời Đường: *niong

Tiếng Việt: nống

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

高年
cao niên

Xem thêm:

ách [ è ]

6424, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)

Nghĩa: bóp, chèn ép, giữ

Xem thêm:

撒嬌
tát kiều
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nam Mạng