Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+11 nét) (trâu)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 29339

UTF-8: E78A9B

UTF-32: 729B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou4

Định nghĩa tiếng Anh: a black ox, a yak

Pinyin: máo,

Tiếng Nhật: ボウ ミョウ モウ ライ からうし やく

Tiếng Nhật (Kun): KARAUSHI YAKU

Tiếng Nhật (On): BOU MYOU MOU RI

Quan Thoại: máo

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ngộ, ngụ [ wù ]

5BE4, tổng 14 nét, bộ miên 宀 (+11 nét)

Nghĩa: thức dậy

Xem thêm:

biệt [ bié , biè ]

5225, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chia tay, xa cách ; 2. khác biệt ; 3. quay, ngoảnh, chuyển ; 4. chia ra, phân ra ; 5. phân biệt ; 6. cài, gài, giắt, cặp, găm ; 7. đừng, chớ ; 8. hẳn là, chắc là

Quảng Cáo

tu vi chua khanh anh 2025