Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 狀 - trạng | 狀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+4 nét) (con chó)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29376

UTF-8: E78B80

UTF-32: 72C0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zong6

Định nghĩa tiếng Anh: form; appearance; shape; official

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: zhuàng

Tiếng Nhật: ジョウ ソウ かたち

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG CANG

Quan Thoại: zhuàng

Âm thời Đường: jrhiɑ̀ng

Tiếng Việt: trạng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cẩn, cận [ jǐn , jìn ]

50C5, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Xem thêm:

整齐
chỉnh tề

Xem thêm:

產母
sản mẫu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 6