Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 獵 - liệp | lạp | 獵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+15 nét) (con chó)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 29557

UTF-8: E78DB5

UTF-32: 7375

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lip6

Định nghĩa tiếng Anh: hunt; field sports

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liè

Tiếng Nhật: リョウ かり

Tiếng Nhật (Kun): KARI KARU

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYEP

Quan Thoại: liè

Âm thời Đường: *liɛp

Tiếng Việt: lốp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tạm [ zàn ]

8E54, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)

Nghĩa: tạm thời

Xem thêm:

别无
biệt vô

Xem thêm:

消費
tiêu phí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng