Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瓊 - quỳnh | 瓊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+15 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 29898

UTF-8: E7938A

UTF-32: 74CA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: king4

Định nghĩa tiếng Anh: jade; rare, precious; elegant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qióng,xuán

Tiếng Nhật: ケイ セン ギョウ ゼン たま

Tiếng Nhật (Kun): TAMA

Tiếng Nhật (On): KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: qióng

Âm thời Đường: ghiuɛng

Tiếng Việt: quành quạnh quầng quềnh quỳnh quýnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thư [ qù ]

801D, tổng 11 nét, bộ lỗi 耒 (+5 nét)

Nghĩa: đất đã cày tơi

Xem thêm:

程式语言
trình thức ngữ ngôn

Xem thêm:

考古
khảo cổ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc ê đê