Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+12 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30274

UTF-8: E79982

UTF-32: 7642

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu4

Định nghĩa tiếng Anh: be healed, cured, recover

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: liáo,liào,shuò

Tiếng Nhật: リョウ シャク いやす

Tiếng Nhật (Kun): IYASU

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: liáo

Tiếng Việt: liệu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

琉璃
lưu li

Xem thêm:

vĩ, vị [ wěi ]

5BEA, tổng 15 nét, bộ miên 宀 (+12 nét)

Nghĩa: 1. nhà cửa mở rộng ra ; 2. họ Vĩ

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nữ Mạng