Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 益 - ích | 益 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+5 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30410

UTF-8: E79B8A

UTF-32: 76CA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik1

Định nghĩa tiếng Anh: profit, benefit; advantage; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: エキ ヤク ます ますます

Tiếng Nhật (Kun): MASU MASUMASU

Tiếng Nhật (On): EKI YAKU

Tiếng Hàn (Latinh): IK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: ích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

殘雨
tàn vũ

Xem thêm:

[ ]

6A4C, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Xem thêm:

thuấn [ shùn ]

9B0A, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính xingfa