Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矯 - kiểu | 矯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ (+12 nét) (cây tên, mũi tên)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30703

UTF-8: E79FAF

UTF-32: 77EF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: giu2

Định nghĩa tiếng Anh: correct, rectify, straighten out

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiǎo,jiāo

Tiếng Nhật: キョウ ためる いつわる

Tiếng Nhật (Kun): ITSUWARU TAMERU

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: jiǎo

Âm thời Đường: gyɛ̌u

Tiếng Việt: kiểu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

層霄
tằng tiêu

Xem thêm:

收納
thu nạp

Xem thêm:

重望
trọng vọng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò