Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+9 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 31114

UTF-8: E7A68A

UTF-32: 798A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hai6

Định nghĩa tiếng Anh: semi-annual ceremony of purification

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ケイ ゲイ カツ ケチ はらう みそぎ

Tiếng Nhật (Kun): MISOGI HARAU

Tiếng Nhật (On): KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEY

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lưu biệt Nguyễn đại lang - (留別阮大郎) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chúc than - (粥攤) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

thăng, thắng [ shēng , shèng ]

52DD, tổng 12 nét, bộ lực 力 (+10 nét)

Nghĩa: 1. được, thắng lợi ; 2. hơn, giỏi ; 3. tốt đẹp ; 4. cảnh đẹp ; 5. có thể gánh vác, có thể chịu đựng ; 6. xuể, xiết, hết ; 7. vật trang sức trên đầu

Xem thêm:

dục [ yù ]

6D74, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: tắm

Xem thêm:

[ mā , mǎ , mà ]

879E, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Nghĩa: 1. (xem: mã hoàng 蟥) ; 2. (xem: mã nghĩ 蟻) ; 3. con nhặng

Quảng Cáo

hướng dẫn làm chả giò