Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 稠 - trù | điều | điệu | 稠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+8 nét) (lúa)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 31264

UTF-8: E7A8A0

UTF-32: 7A20

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau4

Định nghĩa tiếng Anh: dense, crowded, packed; soupy

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chóu,tiáo,diào

Tiếng Nhật: チュウ チョウ ジュ ジョウ おおい

Tiếng Nhật (Kun): SHIGERU OOI

Tiếng Nhật (On): CHUU CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO CWU

Quan Thoại: chóu

Âm thời Đường: djhiou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

成童
thành đồng

Xem thêm:

cưỡng [ jiàng ]

7CE8, tổng 18 nét, bộ mễ 米 (+12 nét)

Nghĩa: đặc quánh

Xem thêm:

晩报
vãn báo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 10