Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 純 - chuẩn | thuần | truy | tuyền | đồn | 純 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+4 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32020

UTF-8: E7B494

UTF-32: 7D14

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seon4

Định nghĩa tiếng Anh: pure, clean, simple

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :N

Pinyin: chún,zhǔn,tún,quán,,zhūn

Tiếng Nhật: ジュン シュン キン トン ドン セン ゼン

Tiếng Nhật (Kun): KIITO MOPPARA

Tiếng Nhật (On): SHUN JUN TON

Tiếng Hàn (Latinh): SWUN CWUN

Quan Thoại: chún

Tiếng Việt: thuần

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dong, dung [ yōng ]

93DE, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: cái chuông lớn

Xem thêm:

蚂蚁
mã nghĩ

Xem thêm:

熬熬煎煎
ngao ngao tiên tiên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua mật mía ở đâu