Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 肯 - khải | khẳng | 肯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+4 nét) (thịt)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 32943

UTF-8: E882AF

UTF-32: 80AF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hang2

Định nghĩa tiếng Anh: willing; consent to, permit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: kěn

Tiếng Nhật: コウ カイ あえて うべなう がえんじる

Tiếng Nhật (Kun): UBENAU GAENJI AETE

Tiếng Nhật (On): KOU KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KUNG

Quan Thoại: kěn

Âm thời Đường: *kə̌ng

Tiếng Việt: khẳng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

雞盲
kê manh

Xem thêm:

榮勲
vinh huân

Xem thêm:

ngộ [ ]

65FF, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng