Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蔓 - man | mạn | 蔓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+11 nét) (cỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 34067

UTF-8: E89493

UTF-32: 8513

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: creeping plants, tendrils, vines

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: màn,wàn,mán

Tiếng Nhật: マン バン つる

Tiếng Nhật (Kun): TSURU

Tiếng Nhật (On): BAN MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: màn

Âm thời Đường: *miæ̀n

Tiếng Việt: mơn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hối [ huì ]

9767, tổng 21 nét, bộ diện 面 (+12 nét)

Nghĩa: rửa mặt

Xem thêm:

佛誕日
phật đản nhật

Xem thêm:

花市
hoa thị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát