Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 軍中

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

giác, trác [ jué ]

6354, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Nghĩa: 1. so sánh ; 2. mờ ám, không rõ ràng

Xem thêm:

[ ]

7ACE, tổng 8 nét, bộ lập 立 (+3 nét)

Xem thêm:

[ zī , zì ]

8CC7, tổng 13 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: 1. của cải, vốn ; 2. giúp đỡ, cung cấp ; 3. tư chất, tư cách

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nam Mạng