Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 辯 - biếm | biến | biện | bạn | phán | 辯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tân (+14 nét) (cay)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 36783

UTF-8: E8BEAF

UTF-32: 8FAF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bin6

Định nghĩa tiếng Anh: dispute, argue, debate, discuss

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: biàn,pián,biǎn,bàn

Tiếng Nhật: ヘン ベン ヘツ ヘチ ハン わける

Tiếng Nhật (Kun): WAKERU ARASOU

Tiếng Nhật (On): BEN HEN

Tiếng Hàn (Latinh): PYEN

Quan Thoại: biàn

Âm thời Đường: *bhyɛ̌n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngu [ yú ]

611A, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: ngu đần

Xem thêm:

茴香
hồi hương

Xem thêm:

bế [ ]

8795, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp tủ tphcm