Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逕 - kính | 逕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36885

UTF-8: E98095

UTF-32: 9015

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging3

Định nghĩa tiếng Anh: pass by, approach; direct

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jìng

Tiếng Nhật: ケイ キョウ こみち

Tiếng Nhật (Kun): KOMICHI CHIKAI SUGU

Tiếng Nhật (On): KEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: jìng

Âm thời Đường: *gèng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

焚書坑儒
phần thư khanh nho

Xem thêm:

憐憫
liên mẫn

Xem thêm:

tháp, đạp [ tà ]

8E4B, tổng 17 nét, bộ túc 足 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: tháp cúc 鞠)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese