Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 茫 - mang | 茫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+6 nét) (cỏ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 33579

UTF-8: E88CAB

UTF-32: 832B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: vast, boundless, widespread

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: máng,huǎng

Tiếng Nhật: ボウ モウ

Tiếng Nhật (Kun): TOOI

Tiếng Nhật (On): BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG

Quan Thoại: máng

Âm thời Đường: *mɑng

Tiếng Việt: mương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ mǎi ]

836C, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Xem thêm:

戰利品
chiến lợi phẩm

Xem thêm:

lục [ l , lù ]

7DD1, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nam Mạng