Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄴

鄴

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+13 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 37172

UTF-8: E984B4

UTF-32: 9134

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jip6

Định nghĩa tiếng Anh: ancient place in modern Hebei province

Tiếng Hàn (Hangul): 업:1N

Pinyin: yè

Tiếng Nhật: ギョウ ゴウ

Tiếng Nhật (On): GYOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): EP

Quan Thoại: yè

Âm thời Đường: ngiæp

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức hữu - (憶友) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

tiêm [ jiān , xiān ]

7E96, tổng 23 nét, bộ mịch 糸 (+17 nét)

Nghĩa: nhỏ nhặt

Quảng Cáo

hướng dẫn làm chả giò