Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: biện (+0 nét) (phân biệt)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 37318

UTF-8: E98786

UTF-32: 91C6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bin6

Định nghĩa tiếng Anh: distinguish; Kangxi radical 165

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: biàn,biǎn

Tiếng Nhật: ハン バン ベン ヘン マン のごめ

Tiếng Nhật (Kun): WAKATSU WAKARERU HIZUME

Tiếng Nhật (On): HAN BAN HEN

Tiếng Hàn (Latinh): PYEN

Quan Thoại: biàn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chưởng, đảng [ dǎng , zhǎng ]

9EE8, tổng 20 nét, bộ hắc 黑 (+8 nét)

Nghĩa: bè, đảng

Xem thêm:

can, càn, kiền [ gān , qián ]

4E7E, tổng 11 nét, bộ ất 乙 (+10 nét)

Nghĩa: 1. khô, cạn kiệt ; 2. tiếng hão gọi mà không có thực sự; quẻ Càn (tam liên) trong Kinh Dịch (có 3 vạch liền, tượng Thiên (trời), tượng trưng người cha, hành Kim, tuổi Tuất và Hợi, hướng Tây Bắc)

Xem thêm:

tiêm [ xiān ]

97F1, tổng 17 nét, bộ cửu 韭 (+8 nét)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 8