Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鉗

鉗

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+5 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37463

UTF-8: E98997

UTF-32: 9257

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kim4

Định nghĩa tiếng Anh: pincers, pliers, tongs

Tiếng Hàn (Hangul): 겸:0N

Pinyin: qián,ān

Tiếng Nhật: カン ケン ゲン ガン くびかせ

Tiếng Nhật (Kun): KUBIKASE

Tiếng Nhật (On): KAN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KYEM

Quan Thoại: qián

Tiếng Việt: kiềm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đính, định [ dìng ]

5B9A, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. định ; 2. yên lặng

Xem thêm:

toản [ zàn ]

74DA, tổng 23 nét, bộ ngọc 玉 (+19 nét)

Nghĩa: cái cốc để tưới rượu xuống đất khi tế

Quảng Cáo

nhôm kính quận 7