Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鉗 - kiềm | 鉗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+5 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37463

UTF-8: E98997

UTF-32: 9257

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kim4

Định nghĩa tiếng Anh: pincers, pliers, tongs

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qián,ān

Tiếng Nhật: カン ケン ゲン ガン くびかせ

Tiếng Nhật (Kun): KUBIKASE

Tiếng Nhật (On): KAN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KYEM

Quan Thoại: qián

Tiếng Việt: kiềm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sát [ chá ]

8A67, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: xem kỹ

Xem thêm:

投河
đầu hà

Xem thêm:

lãnh, lĩnh [ lǐng ]

5DBA, tổng 17 nét, bộ sơn 山 (+14 nét)

Nghĩa: đỉnh núi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển ngôn ngữ ký hiệu