Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 預 - dự | 預 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+4 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38928

UTF-8: E9A090

UTF-32: 9810

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: prepare, arrange; in advance

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: あずける あずかる あらかじめ

Tiếng Nhật (Kun): AZUKERU ARAKAJIME AZUKARU

Tiếng Nhật (On): YO

Tiếng Hàn (Latinh): YEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Tiếng Việt: dự

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

别处
biệt xứ

Xem thêm:

演達
diễn đạt

Xem thêm:

tiêu [ xiāo , xiào ]

9704, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 (+7 nét)

Nghĩa: 1. khoảng trời trống ; 2. mây

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh canh khô