Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 餓 - ngã | ngạ | 餓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+7 nét) (ăn)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 39187

UTF-8: E9A493

UTF-32: 9913

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngo6

Định nghĩa tiếng Anh: hungry; greedy for; hunger

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: è

Tiếng Nhật: うえる

Tiếng Nhật (Kun): UERU

Tiếng Nhật (On): GA

Tiếng Hàn (Latinh): A

Quan Thoại: è

Âm thời Đường: ngɑ̀

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

丫頭
nha đầu

Xem thêm:

[ ]

71BD, tổng 17 nét, bộ hoả 火 (+13 nét)

Xem thêm:

畏忌
uý kị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát