Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麋 - mi | my | 麋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+6 nét) (con hươu)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 40587

UTF-8: E9BA8B

UTF-32: 9E8B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei4

Định nghĩa tiếng Anh: Père David’s deer, milu, elaphure (Elaphurus davidianus); surname

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: おおじか なれしか

Tiếng Nhật (Kun): NARESHIKA

Tiếng Nhật (On): BI

Tiếng Hàn (Latinh): MI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: myi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

問身
vấn thân

Xem thêm:

操課
thao khoá

Xem thêm:

早飯
tảo phạn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nam Mạng