Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 丞 - chưng | chửng | thừa | 丞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+5 nét) (số một)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 19998

UTF-8: E4B89E

UTF-32: 4E1E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sing4

Định nghĩa tiếng Anh: assist, aid, rescue

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chéng,shèng,zhēng,zhěng

Tiếng Nhật: ジョウ ショウ すくう たすける じょう

Tiếng Nhật (Kun): SUKUU TASUKERU

Tiếng Nhật (On): SHOU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): SUNG

Quan Thoại: chéng

Âm thời Đường: *zhiəng zhiəng

Tiếng Việt: thừa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

姓氏
tính thị

Xem thêm:

bổn, phạn [ ]

8F3D, tổng 17 nét, bộ xa 車 (+10 nét)

Xem thêm:

左翼
tả dực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

món trẻ thích ăn