Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+5 nét) (số một)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 19998

UTF-8: E4B89E

UTF-32: 4E1E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sing4

Định nghĩa tiếng Anh: assist, aid, rescue

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chéng,shèng,zhēng,zhěng

Tiếng Nhật: ジョウ ショウ すくう たすける じょう

Tiếng Nhật (Kun): SUKUU TASUKERU

Tiếng Nhật (On): SHOU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): SUNG

Quan Thoại: chéng

Âm thời Đường: *zhiəng zhiəng

Tiếng Việt: thừa

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thác lời trai phường nón - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mạn hứng - (漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

回归
hồi quy

Xem thêm:

thông [ cōng ]

8525, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cây hành ; 2. màu xanh ; 3. tươi tốt

Xem thêm:

cảo [ gǎo ]

7A3E, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)

Nghĩa: 1. rơm rạ ; 2. bản thảo, bản nháp

Quảng Cáo

bán lạc ngon