Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: đầu (+6 nét) (không có ý nghĩa)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20140

UTF-8: E4BAAC

UTF-32: 4EAC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging1

Định nghĩa tiếng Anh: capital city

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jīng

Tiếng Nhật: キョウ ケイ キン ゲン みやこ

Tiếng Nhật (Kun): MIYAKO

Tiếng Nhật (On): KYOU KEI KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: jīng

Âm thời Đường: giæng

Tiếng Việt: kinh

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

huân [ xūn ]

66DB, tổng 18 nét, bộ nhật 日 (+14 nét)

Nghĩa: nắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặn

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng