Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刻 - hặc | khắc | 刻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+6 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21051

UTF-8: E588BB

UTF-32: 523B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hak1

Định nghĩa tiếng Anh: carve, engrave; quarter hour

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,kēi

Tiếng Nhật: コク きざむ とき

Tiếng Nhật (Kun): KIZAMU KIZAMI TOKI

Tiếng Nhật (On): KOKU

Tiếng Hàn (Latinh): KAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: kək

Tiếng Việt: khắc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

紅血球
hồng huyết cầu

Xem thêm:

籌款
trù khoản

Xem thêm:

[ chú ]

82BB, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: nuôi (trâu, ngựa) bằng cỏ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 3