Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 加 - gia | 加 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+3 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 21152

UTF-8: E58AA0

UTF-32: 52A0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaa1

Định nghĩa tiếng Anh: add to, increase, augment

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiā

Tiếng Nhật: くわえる くわわる くわえて

Tiếng Nhật (Kun): KUWAERU KUWAWARU KUWAETE

Tiếng Nhật (On): KA

Tiếng Hàn (Latinh): KA

Quan Thoại: jiā

Âm thời Đường: ga

Tiếng Việt: gia

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

châu [ zhōu ]

6D32, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bãi, cù lao ; 2. châu lục

Xem thêm:

cai, hài [ hái , kē , ké ]

9826, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+6 nét)

Nghĩa: dưới cằm

Xem thêm:

懷抱
hoài bão
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nam Mạng