Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 吠

吠

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu ⼝(+4 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21536

UTF-8: E590A0

UTF-32: 5420

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fai6

Định nghĩa tiếng Anh: bark

Tiếng Hàn (Hangul): 폐:0N

Pinyin: fèi

Tiếng Nhật: ハイ バイ ベイ ほえ ほえる

Tiếng Nhật (Kun): HOERU HOE

Tiếng Nhật (On): HAI BAI

Tiếng Hàn (Latinh): PHYEY

Quan Thoại: fèi

Âm thời Đường: bhiæ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bản, phản [ bǎn ]

962A, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: sườn núi

Xem thêm:

oa [ wā , wa ]

54C7, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: 1. tiếng trẻ khóc ; 2. thổ ra

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nữ Mạng