Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 堆 - đôi | đồi | 堆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+8 nét) (đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22534

UTF-8: E5A086

UTF-32: 5806

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi1

Định nghĩa tiếng Anh: heap, pile, crowd; pile up

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: duī

Tiếng Nhật: タイ ツイ うずたかい

Tiếng Nhật (Kun): UZUTAKAI

Tiếng Nhật (On): TAI TSUI

Tiếng Hàn (Latinh): THOY

Quan Thoại: duī

Âm thời Đường: *duəi

Tiếng Việt: đôi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

賦貢
phú cống

Xem thêm:

[ ]

8D6E, tổng 16 nét, bộ xích 赤 (+9 nét)

Xem thêm:

文靜
văn tĩnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc chăm