Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 央 - ương | 央 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+2 nét) (to lớn)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 22830

UTF-8: E5A4AE

UTF-32: 592E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng1

Định nghĩa tiếng Anh: center, conclude, run out; beg

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yāng,yīng

Tiếng Nhật: オウ エイ ヨウ つきる なかば

Tiếng Nhật (Kun): NAKABA

Tiếng Nhật (On): OU

Tiếng Hàn (Latinh): ANG

Quan Thoại: yāng

Âm thời Đường: qiɑng

Tiếng Việt: ương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

欧洲
âu châu

Xem thêm:

tỉ, tỷ [ zǐ ]

79ED, tổng 9 nét, bộ hoà 禾 (+4 nét)

Nghĩa: một tỷ

Xem thêm:

把弄
bả lộng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tân phú