Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嬌 - kiều | 嬌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+12 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 23308

UTF-8: E5AC8C

UTF-32: 5B0C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: giu1

Định nghĩa tiếng Anh: seductive and loveable; tender

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiāo

Tiếng Nhật: キョウ なまめかしい

Tiếng Nhật (Kun): NAMAMEKASHII

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: jiāo

Âm thời Đường: *gyɛu

Tiếng Việt: kiều

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

培補
bồi bổ

Xem thêm:

lăng [ léng , lèng ]

5844, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: gò đất ở mé ruộng

Xem thêm:

蕭然
tiêu nhiên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nữ Mạng