Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+4 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 23389

UTF-8: E5AD9D

UTF-32: 5B5D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haau3

Định nghĩa tiếng Anh: filial piety, obedience; mourning

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xiào

Tiếng Nhật: コウ キョウ

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYO

Quan Thoại: xiào

Âm thời Đường: xàu

Tiếng Việt: hiếu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

dư, xa [ Shē , yú ]

756C, tổng 12 nét, bộ điền 田 (+7 nét)

Nghĩa: ruộng đã khai khẩn lâu

Xem thêm:

螺釘
loa đinh

Xem thêm:

斑斑
ban ban

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng