Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 宛 - uyên | uyển | 宛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+5 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 23451

UTF-8: E5AE9B

UTF-32: 5B9B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun2

Định nghĩa tiếng Anh: seem, as if, crooked

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: wǎn,yuān,yǔn,

Tiếng Nhật: エン ウツ オン ウチ あて あたかも あてる ずつ さながら

Tiếng Nhật (Kun): ATAKAMO ATE ZUTSU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): WAN WEN

Quan Thoại: wǎn

Âm thời Đường: qiuæn qiuæ̌n

Tiếng Việt: uyển

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bá, mạc, mạch, mịch, mộ [ mò , mù ]

83AB, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. không phải ; 2. đừng, chớ

Xem thêm:

[ ]

66DE, tổng 18 nét, bộ nhật 日 (+14 nét)

Xem thêm:

偃仰
yển ngưỡng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng