Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 屈

屈

Thông tin ký tự

Bộ: thi ⼫(+5 nét) (xác chết, thây ma)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 23624

UTF-8: E5B188

UTF-32: 5C48

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wat1

Định nghĩa tiếng Anh: bend, flex; bent, crooked; crouch

Tiếng Hàn (Hangul): 굴:0E

Pinyin: qū,jué,què,jú

Tiếng Nhật: クツ ケツ かがむ かがめる

Tiếng Nhật (Kun): KAGAMU KAGAMERU

Tiếng Nhật (On): KUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): KWUL

Quan Thoại: qū

Âm thời Đường: *kiuət ghiuət

Tiếng Việt: khuất

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cốc, hộc, quát [ guā , hú ]

9D30, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

Quảng Cáo

kính quận 5