Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 弱 - nhược | 弱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+7 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24369

UTF-8: E5BCB1

UTF-32: 5F31

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joek6

Định nghĩa tiếng Anh: weak; fragile, delicate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ruò

Tiếng Nhật: ジャク ニャク よわい よわる よわまる よわめる

Tiếng Nhật (Kun): YOWAI YOWARU YOWAMARU

Tiếng Nhật (On): JAKU NYAKU

Tiếng Hàn (Latinh): YAK

Quan Thoại: ruò

Âm thời Đường: njiɑk

Tiếng Việt: nhược

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sáo, sóc [ ]

928F, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Xem thêm:

âm, ấm [ ān , yīn , yìn ]

9634, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. bóng mát ; 2. mặt trái, mặt sau ; 3. số âm ; 4. ngầm, bí mật

Xem thêm:

[ ]

8293, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nam Mạng