Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 恃 - thị | 恃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+6 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24643

UTF-8: E68183

UTF-32: 6043

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci5

Định nghĩa tiếng Anh: rely on, presume on, trust to

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shì,zhì

Tiếng Nhật: たのむ

Tiếng Nhật (Kun): TANOMU

Tiếng Nhật (On): JI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shì

Âm thời Đường: zhiə̌

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ta [ sā ]

4EE8, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Nghĩa: ba, 3

Xem thêm:

龍牀
long sàng

Xem thêm:

chỉ [ zhǐ ]

82B7, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: (xem: bạch chỉ 芷)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thực phẩm giá sỉ