Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 放 - phóng | phương | phỏng | 放 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+4 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 25918

UTF-8: E694BE

UTF-32: 653E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fong3

Định nghĩa tiếng Anh: put, release, free, liberate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: fàng,fǎng,fāng

Tiếng Nhật: ホウ ボウ はなす はなつ はなれる おく ほしいまま ゆるす

Tiếng Nhật (Kun): HANASU HANATSU YURUSU

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PANG

Quan Thoại: fàng

Âm thời Đường: *biɑ̀ng

Tiếng Việt: phóng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

sanh, xanh [ chēng ]

6A55, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Nghĩa: cây cột vẹo

Xem thêm:

cha, chạ, gia, già [ zhē , zhè ]

55FB, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)

Xem thêm:

anh [ yīng ]

745B, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)

Nghĩa: 1. ánh sáng của viên ngọc ; 2. viên ngọc trong suốt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Dần 1974 Nam Mạng