Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 昔 - thác | thố | tích | tịch | 昔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+4 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26132

UTF-8: E69894

UTF-32: 6614

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sik1

Định nghĩa tiếng Anh: formerly; ancient; in beginning

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,cuò

Tiếng Nhật: セキ シャク サク むかし

Tiếng Nhật (Kun): MUKASHI

Tiếng Nhật (On): SEKI SHAKU

Tiếng Hàn (Latinh): SEK CHAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *siɛk

Tiếng Việt: tích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thán [ tàn ]

53F9, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nghĩa: 1. kêu, than thở ; 2. tấm tắc khen ; 3. ngân dài giọng

Xem thêm:

悔悟
hối ngộ

Xem thêm:

村塢
thôn ổ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

món trẻ thích ăn