Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 暢 - sướng | 暢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+1 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 26274

UTF-8: E69AA2

UTF-32: 66A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng3

Định nghĩa tiếng Anh: smoothly, freely, unrestrained

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chàng

Tiếng Nhật: チョウ のびる のぶ のべる

Tiếng Nhật (Kun): NOBIRU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHANG

Quan Thoại: chàng

Âm thời Đường: tjiɑ̀ng

Tiếng Việt: sướng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

局外
cục ngoại

Xem thêm:

改惡從善
cải ác tòng thiện

Xem thêm:

quyến [ juàn ]

72F7, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 (+7 nét)

Nghĩa: ngay thẳng, không làm việc xấu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm