Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 毀 - huỷ | 毀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thù (+9 nét) (binh khí dài)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 27584

UTF-8: E6AF80

UTF-32: 6BC0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai2

Định nghĩa tiếng Anh: destroy, ruin, injure; slander

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: こぼつ そしる やぶる

Tiếng Nhật (Kun): KOBOTSU SOSHIRU YASERU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): HWEY

Quan Thoại: huǐ

Tiếng Việt: huỷ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

toại [ suì ]

9429, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Xem thêm:

鳳雛
phượng sồ

Xem thêm:

活火
hoạt hoả
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nữ Mạng